Vị trí thuận lợi về giao thông, nguồn nhân lực và các ưu đãi đầu tư khác chính là sức hút mạnh mẽ cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước tham gia vào KCN Bàu Xéo.
| STT | Tên khách hàng | Quốc tịch | Diện tích (m2) | Vốn đăng kí (USD) | Vốn đăng kí (VND) | Ngành nghề |
| 1 | Công ty TNHH Pou Sung Việt Nam | Hongkong | 2,000,000 | 190.000.000 | Giày, quần áo thể thao | |
| 2 | Công ty TNHH Shing Mark Vina | Đài Loan |
1,000,000 | 120.000.000 | Sản xuất gỗ xuất khẩu | |
| 3 | Công ty TNHH Ooksan Vina | Hàn Quốc |
25,000 | 2.000.000 | Máy công nghiệp, lò đốt | |
| 4 | Công ty TNHH Kỹ Nghệ Stand Dragon | Đài Loan |
10,000 | 1.000.000 | Sản xuất cơ khí | |
| 5 | Công ty TNHH San Lim Furniture | Indonesia | 156,000 | 40.000.000 | Sản xuất gỗ xuất khẩu | |
| 6 | Công ty TNHH Sedo Vina Tech | Hàn Quốc |
15,000 | 1.930.000 | Phủ bóng vải sợi | |
| 7 | Công ty TNHH Ô tô Bắc Quang | Việt Nam | 15,000 | Đăng ký KCN BH 2 | Bảo trì, bảo dưỡng ô tô | |
| 8 | Công ty TNHH KL Texwell Vina | Hàn Quốc |
2,000 | 1.200.000 | May mặc | |
| 9 | Cty TNHH Nông nghiệp E.H Việt Nam | Trung Quốc |
40,700 | 4.500.000 | Sản xuất thức ăn gia súc | |
| 10 | Công ty TNHH Starite International | Anh | 10,000 | 6.000.000 | Sản xuất Giày | |
| 11 | Công ty TNHH Piing Heh | Đài Loan |
40,000 | 2.000.000 | Trang trí nội thất | |
| 12 | Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt Nam | Thái lan |
4,000 | Đăng ký KCN BH 2 | nghiên cứu vi sinh | |
| 13 | Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt Nam | Thái lan | 76,000 | Đăng ký KCN BH 2 | Chế biến thức ăn gia súc | |
| 14 | Công ty TNHH Chăn nuôi C.P Việt Nam | Thái lan | 40,000 | Đăng ký KCN BH 2 | Sản xuất thức ăn đông lạnh | |
| 15 | Chi nhánh Công ty TNHH Hansoll Vina | Hàn Quốc | 25,000 | 5.000.000 | ||
| 16 | Công ty TNHH Hua Chi Việt Nam | Đài Loan |
40,000 | 1.500.000 | Bóng đèn thủy tinh | |
| 17 | Công ty TNHH Woosung Việt Nam | Hàn Quốc | 70,000 | 15.000.000 | Chế biến thức ăn gia súc | |
| 18 | Công ty TNHH Đồng Nai – Long Châu | Việt Nam | 28,000 | Chế biến thức ăn gia súc | ||
| 19 | Công ty TNHH An Thái | Việt Nam | 14,000 | 278.865.800.000 | Sản xuất Mì ăn liền | |
| 20 | Công ty TNHH An Thiên Lý | Việt Nam | 46,300 | 12.500.000.000 | Giày dép, nguyên phụ liệu | |
| 21 | Công ty TNHH Thái Nguyên | Việt Nam | 70,600 | 25.000.000.000 | Chế biến bột bắp, bột mì | |
| 22 | Công ty cổ phần Sao Việt | Việt Nam | 40,000 | 25.000.000.000 | Giày và may mặc | |
| 23 | Công ty cổ phần Việt Nông Lâm | Việt Nam | 7.000 | Sản xuất và chế biến thức ăn gia súc | ||
| 24 | Công ty TNHH DV-TM-VT Ngọc Nhàn | Việt Nam | 6.000 | Sản xuất, gia công các loại sản phẩm từ giấy, bao bì | ||
