|
STT |
Hạng mục |
Diện tích (m2) |
Tỉ lệ (%) |
|
1 |
Đất ở |
209.819 |
54% |
|
2 |
Đất công cộng dịch vụ |
29.035 |
8% |
|
3 |
Đất giáo dục |
19.632 |
5% |
|
4 |
Đất cây xanh |
41.900 |
11% |
|
5 |
Đất giao thông |
85.014 |
22% |
|
|
Tổng cộng |
385.400 |
100% |
Quy định xây dựng đối với đất xây dựng nhà ở và thương mại - dịch vụ:
ĐẤT Ở:
|
Tên lô |
Diện tích (m2) |
Diện tích xd (m2) |
Số hộ |
Mật độ xây dựng |
Tầng cao |
Hệ số sử dụng đất |
|
Nhà chung cư |
186.415 |
55.924 |
2.286 |
30% |
5 |
1,5 |
|
Nhà liên kế |
10.394 |
8.315 |
119 |
80% |
3 |
2,4 |
|
Nhà biệt thự |
13.010 |
5.204 |
45 |
40% |
2 |
0,8 |
ĐẤT THƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ:
|
Hạng mục |
Ký hiệu lô đất |
Diện tích (m2) |
Diện tích XD (m2) |
Tầng cao |
Mật độ XD (%) |
HSSD đất |
|
CÔNG CỘNG DỊCH VỤ |
|
29.035 |
8.715 |
|
|
0,9 |
|
Trung tâm dịch vụ (siêu thị) |
C1 |
10.121 |
3.040 |
3-5 |
30 |
0,6 |
|
Nhà văn hóa |
C2 |
5.950 |
1.785 |
1-3 |
30 |
0,6 |
|
Phòng khám đa khoa |
C3 |
3.500 |
1.050 |
1-3 |
30 |
1,5 |
|
Nhà hàng - Khách sạn |
C4 |
4.732 |
1.420 |
3-5 |
30 |
0,6 |
|
Cửa hàng TM - DV |
C5 |
4.000 |
1.200 |
1-3 |
30 |
0,6 |
|
Bưu điện |
C6 |
732 |
220 |
1-3 |
30 |
0,6 |
|
GIÁO DỤC |
|
19.632 |
5.890 |
|
|
|
|
Trường dạy nghề |
C7 |
10.657 |
3.197 |
1-3 |
30 |
0.9 |
|
Trường mầm non |
C8 |
8.975 |
2.690 |
1-3 |
30 |
0,6 |

